TanroDictionary Sổ từ

coyote

/kaɪˈəʊti/

Anh
0

coyote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó sói đồng cỏ (Bắc mỹ); Kẻ vô lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó sói đồng cỏ (Bắc mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ vô lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A coyote crossed the road at dusk.

  2. That coyote tricked the young trader.