Nghĩa tiếng Việt
- Sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự lừa dối; sự bị lừa, sự bị lừa gạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lost money to a clever cozenage.
/ˈkəznɪdʒ/
cozenage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự lừa dối; sự bị lừa, sự bị lừa gạt.
He lost money to a clever cozenage.