Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cozenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will cozens the files later.
/kˈəʊzənz/
cozens là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cozen.
He will cozens the files later.