Nghĩa tiếng Việt
- Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.tính từEN-VI Dict
- Ấm giỏ ((cũng) tea cosy).danh từEN-VI Dict
- Ghế hai chỗ có nệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt cozy on the cold night.
-
She covered the kettle with a cozy.
-
They sat in a cozy on the porch.