TanroDictionary Sổ từ

cozy

/ˈkoʊzi/

Anh
0

cozy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấm cúng, thoải mái dễ chịu; Ấm giỏ ((cũng) tea cosy); Ghế hai chỗ có nệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.tính từEN-VI Dict
  2. Ấm giỏ ((cũng) tea cosy).danh từEN-VI Dict
  3. Ghế hai chỗ có nệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt cozy on the cold night.

  2. She covered the kettle with a cozy.

  3. They sat in a cozy on the porch.