TanroDictionary Sổ từ

crab-apple

/ˈkræbˈæpəl/

Anh
0

crab-apple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả táo tây dại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả táo tây dại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She picked a crab-apple from the tree.