TanroDictionary Sổ từ

crab-pot

/ˈkræbˈpɑːt/

Anh
0

crab-pot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết nứt, vết rạn, vết nẻ; Tiếng kêu răng rắc; tiếng nổ giòn (súng, sấm... ); tiếng đét đét (roi da... ); Quả đấm mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết nứt, vết rạn, vết nẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng kêu răng rắc; tiếng nổ giòn (súng, sấm... ); tiếng đét đét (roi da... ).danh từEN-VI Dict
  3. Quả đấm mạnh.danh từEN-VI Dict
  4. Lát, thoáng.danh từEN-VI Dict
  5. cuộc nói chuyện vui, cuộc nói chuyện phiếm.danh từEN-VI Dict
  6. Tay giỏi, tay cừ khôi (cưỡi ngựa, đánh bài, chèo thuyền... ).danh từEN-VI Dict
  7. Kẻ trộm; vụ nạy cửa ăn trộm, vụ đào ngạch ăn trộm.danh từEN-VI Dict
  8. Giọng vỡ tiếng.danh từEN-VI Dict
  9. Tin tức.danh từEN-VI Dict
  10. , (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cup had a small crab-pot on it.

  2. A sharp crab-pot echoed in the yard.

  3. He hit his head like a crab-pot.

  4. The room felt very open in a crab-pot.

  5. The crab-pot was useful in class.