Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crab.động từEN-VI Dict
- Việc bắt cua.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are crabbing along the muddy shore.
-
Crabbing is common near the quiet bay.
/ˈkræbɪŋ/
crabbing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crab; Việc bắt cua.
They are crabbing along the muddy shore.
Crabbing is common near the quiet bay.