Nghĩa tiếng Việt
- Trấn áp, đàn áp.động từ
- Phạt, xử phạt, trừng phạt, trừng trị.động từ
Tiếng Nhật
- 取り締まるとりしまるquản lý, giám sát
Ví dụ
-
The police always crack down on drink-driving offences over the Christmas period.
-
Every year around the holidays, the police launch a campaign to crack down on drunk driving
Hằng năm vào những kỳ nghỉ, cảnh sát lại phát động chiến dịch xử phạt lái xe say rượu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép