Nghĩa tiếng Việt
- Người tài năng phi thường.danh từEN-VI Dict
- Tài giỏi tuyệt vời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That young singer is a crackajack.
-
She gave a crackajack performance.
/ˈkrækədʒæk/
crackajack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tài năng phi thường; Tài giỏi tuyệt vời.
That young singer is a crackajack.
She gave a crackajack performance.