TanroDictionary Sổ từ

crackling

/ˈkræklin/

Anh Thông dụng
0

crackling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Crackle; Bị giòn (thịt lợn quay); Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crackle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Crackle.danh từEN-VI Dict
  2. Bị giòn (thịt lợn quay).danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crackle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crackling sounded from the fire.

  2. The roast had a crisp crackling.

  3. The fire was crackling softly.