TanroDictionary Sổ từ

cracksman

/ˈkræksmən/

Anh
0

cracksman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cracksman broke in at night.