TanroDictionary Sổ từ

cradling

/ˈkreɪdəlin/

Anh
0

cradling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cradle; Sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu; Sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cradle.động từEN-VI Dict
  2. Sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu).danh từEN-VI Dict
  4. Sự cắt bằng hái có khung gạt.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đãi (quặng vàng).danh từEN-VI Dict
  6. Khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was cradling the sleeping baby.

  2. The cradling of the child was gentle.

  3. The ship was in cradling during repairs.

  4. Cradling helped separate the grain from the cut stems.

  5. They used cradling to wash the gold from the sand.