Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cradle.động từEN-VI Dict
- Sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu.danh từEN-VI Dict
- Sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu).danh từEN-VI Dict
- Sự cắt bằng hái có khung gạt.danh từEN-VI Dict
- Sự đãi (quặng vàng).danh từEN-VI Dict
- Khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was cradling the sleeping baby.
-
The cradling of the child was gentle.
-
The ship was in cradling during repairs.
-
Cradling helped separate the grain from the cut stems.
-
They used cradling to wash the gold from the sand.