Nghĩa tiếng Việt
- Chan chứa, đầy tràn, đầy không nhồi vào đâu được nữa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The basket was cram-full of fresh apples.
/ˈkræmˈfʊl/
cram-full là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chan chứa, đầy tràn, đầy không nhồi vào đâu được nữa.
The basket was cram-full of fresh apples.