Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những người khác tìm từ cùng vần).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played crambo after dinner and laughed a lot.
/ˈkræm(ˌ)boʊ/
crambo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi hoạ vần (một người xướng lên một từ, những người khác tìm từ cùng vần).
We played crambo after dinner and laughed a lot.