Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cramđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He crammed the suitcase with socks.
/kræmd/
crammed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cram.
He crammed the suitcase with socks.