TanroDictionary Sổ từ

crammer

/ˈkræmə(r)/

Anh
0

crammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người luyện thi (cho học sinh); Người nói dối, người nói láo, người nói dóc; lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người luyện thi (cho học sinh).danh từEN-VI Dict
  2. Người nói dối, người nói láo, người nói dóc.danh từEN-VI Dict
  3. lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crammer helped her prepare for exams.

  2. He was a crammer and told many lies.

  3. That promise was just a crammer.