TanroDictionary Sổ từ

cramped

/kræmpt/

Anh Thông dụng
0

cramped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cramp; Khó đọc (chữ); Chật hẹp, tù túng, không được tự do.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của crampđộng từEN-VI Dict
  2. Khó đọc (chữ).tính từEN-VI Dict
  3. Chật hẹp, tù túng, không được tự do.tính từEN-VI Dict
  4. Gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tight shoe cramped his toes.

  2. Her cramped handwriting was hard to read.

  3. The cramped room felt very small and hot.

  4. The essay felt cramped and dull.

  5. cramped pond

    ao tù