Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crampđộng từEN-VI Dict
- Khó đọc (chữ).tính từEN-VI Dict
- Chật hẹp, tù túng, không được tự do.tính từEN-VI Dict
- Gò bó không thanh thoát, không phóng túng (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tight shoe cramped his toes.
-
Her cramped handwriting was hard to read.
-
The cramped room felt very small and hot.
-
The essay felt cramped and dull.
-
cramped pond
ao tù