Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cramp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is cramping from the long run.
/ˈkræmpɪŋ/
cramping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cramp.
He is cramping from the long run.