TanroDictionary Sổ từ

cramping

/ˈkræmpɪŋ/

Anh
0

cramping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cramp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cramp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is cramping from the long run.