TanroDictionary Sổ từ

crampon

/ˈkræmpɒn/

Anh
0

crampon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móc sắt; Đánh giày (đá bóng, trượt tuyết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móc sắt.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh giày (đá bóng, trượt tuyết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fixed the boot with a crampon.

  2. The skier used a crampon on ice.