Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng cần trục (để cất hàng).danh từEN-VI Dict
- Cước phí cần trục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The port charged cranage for the load.
-
We paid cranage for lifting the crate.
/krˈænɪdʒ/
cranage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng cần trục (để cất hàng); Cước phí cần trục.
The port charged cranage for the load.
We paid cranage for lifting the crate.