TanroDictionary Sổ từ

cranage

/krˈænɪdʒ/

Anh
0

cranage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng cần trục (để cất hàng); Cước phí cần trục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng cần trục (để cất hàng).danh từEN-VI Dict
  2. Cước phí cần trục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The port charged cranage for the load.

  2. We paid cranage for lifting the crate.