TanroDictionary Sổ từ

crane-fly

/ˈkreɪnˈflɑɪ/

Anh
0

crane-fly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruồi dài chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruồi dài chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crane-fly landed near the wet grass.