Nghĩa tiếng Việt
- Xe tải cần cẩu; xe cần cẩu; xe cần trục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A crane-truck lifted the heavy box quickly.
/ˈkreɪnˈtrək/
crane-truck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe tải cần cẩu; xe cần cẩu; xe cần trục.
A crane-truck lifted the heavy box quickly.