TanroDictionary Sổ từ

craniology

/ˌkreɪniˈɑːlədʒi/

Anh
0

craniology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa sọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa sọ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read a book on craniology.