TanroDictionary Sổ từ

crank out

/krˈaŋk ˈaʊt/

Anh
0

crank out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản xuất nhanh số lượng lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sản xuất nhanh số lượng lớn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My boss keeps cranking out stupid memos.