Nghĩa tiếng Việt
- Sản xuất nhanh số lượng lớn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My boss keeps cranking out stupid memos.
/krˈaŋk ˈaʊt/
crank out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sản xuất nhanh số lượng lớn.
My boss keeps cranking out stupid memos.