TanroDictionary Sổ từ

crank-case

/ˈkræŋkˈkeɪs/

Anh
0

crank-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đựng khoan quay tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng khoan quay tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He opened the crank-case to check the tool.