Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crankđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She cranked the handle until the box opened.
/krˈæŋkt/
cranked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crank.
She cranked the handle until the box opened.