Nghĩa tiếng Việt
- Sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch.danh từEN-VI Dict
- Sự ốm yếu.danh từEN-VI Dict
- Tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị.danh từEN-VI Dict
- Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
- Sự quanh co, sự khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
- Tính cáu kỉnh, tính quàu quạu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table's crankiness made it wobble.
-
His crankiness came from being tired.
-
Her crankiness made the room feel tense.
-
The weather's crankiness changed every hour.
-
The trail's crankiness slowed our walk.