TanroDictionary Sổ từ

crankiness

/ˈkræŋkinəs/

Anh Thông dụng
0

crankiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch; Sự ốm yếu; Tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tròng trành, sự không vững, sự xộc xệch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ốm yếu.danh từEN-VI Dict
  3. Tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị.danh từEN-VI Dict
  4. Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự quanh co, sự khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
  6. Tính cáu kỉnh, tính quàu quạu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table's crankiness made it wobble.

  2. His crankiness came from being tired.

  3. Her crankiness made the room feel tense.

  4. The weather's crankiness changed every hour.

  5. The trail's crankiness slowed our walk.