Nghĩa tiếng Việt
- khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road had a sharp crankle near the hill.
/ˈkreɪŋkəl/
crankle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu.
The road had a sharp crankle near the hill.