TanroDictionary Sổ từ

crankle

/ˈkreɪŋkəl/

Anh
0

crankle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khúc uốn quanh, khúc quanh co, chỗ khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road had a sharp crankle near the hill.