TanroDictionary Sổ từ

crankshaft

/ˈkræŋkʃɑːft/

Anh
0

crankshaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay quay, maniven; Trục truyền động chính của động cơ làm biến đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay bằng các tay quay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay quay, maniven.danh từEN-VI Dict
  2. Trục truyền động chính của động cơ làm biến đổi chuyển động qua lại thành chuyển động quay bằng các tay quay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crankshaft needs a new part.

  2. The crankshaft turned smoothly after repair.