Nghĩa tiếng Việt
- Tròng trành không vững, xộc xệch.tính từEN-VI Dict
- Ốm yếu.tính từEN-VI Dict
- Kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình).tính từEN-VI Dict
- Đồng bóng, hay thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Quanh co, khúc khuỷu.tính từEN-VI Dict
- Cáu kỉnh, quàu quạu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table felt cranki on the floor.
-
He was cranki after the long walk.
-
His cranki joke confused everyone.
-
Her moods are cranki in the evening.
-
The cranki road climbed the hill.