TanroDictionary Sổ từ

crapshooter

/ˈkræpˌʃuːtɜː/

Anh
0

crapshooter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gieo xúc xắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gieo xúc xắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crapshooter shook the dice again.