TanroDictionary Sổ từ

crash out

/krˈaʃ ˈaʊt/

Anh
0

crash out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngủ lại nhà ai đó vì quá mệt hoặc say; Ngủ thiếp đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngủ lại nhà ai đó vì quá mệt hoặc say.động từEN-VI Dict
  2. Ngủ thiếp đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dave crashed out at a friend's flat after the end-of-term party.

  2. I crashed out in front of the TV last night.