Nghĩa tiếng Việt
- sự bổ nhào xuống.danh từEN-VI Dict
- Bổ nhào xuống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane made a crash-dive toward the sea.
-
The bird seemed to crash-dive for fish.
/kræʃdaɪv/
crash-dive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự bổ nhào xuống; Bổ nhào xuống.
The plane made a crash-dive toward the sea.
The bird seemed to crash-dive for fish.