TanroDictionary Sổ từ

crash-land

/ˈkræʃˈlænd/

Anh
0

crash-land là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạ cánh vội vã (không dùng được bánh xe dưới bụng); Nhảy xuống vôi vã (người lái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạ cánh vội vã (không dùng được bánh xe dưới bụng).động từEN-VI Dict
  2. Nhảy xuống vôi vã (người lái).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane had to crash-land in a field.

  2. The pilot had to crash-land quickly.