TanroDictionary Sổ từ

crash-pad

/ˈkræʃˈpæd/

Anh
0

crash-pad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi nghỉ trọ không mất tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi nghỉ trọ không mất tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed at a crash-pad near the station.