TanroDictionary Sổ từ

crass

/kræs/

Anh
0

crass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc, dày đặc; thô; Thô bỉ; Đần độn, dốt đặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc, dày đặc; thô.tính từEN-VI Dict
  2. Thô bỉ.tính từEN-VI Dict
  3. Đần độn, dốt đặc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That was a crass mistake.

  2. His crass comment hurt her feelings.

  3. His crass behavior embarrassed everyone at the party.

  4. crass mind

    trí óc đần độn

  5. crass ignorance

    sự dốt đặc