TanroDictionary Sổ từ

craving

/ˈkreɪvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

craving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thèm muốn, lòng khao khát; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crave.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thèm muốn, lòng khao khát.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crave.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a craving for fresh fruit.

  2. She is craving something sweet today.