Nghĩa tiếng Việt
- Sự thèm muốn, lòng khao khát.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crave.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a craving for fresh fruit.
-
She is craving something sweet today.
/ˈkreɪvɪŋ/
craving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thèm muốn, lòng khao khát; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của crave.
He had a craving for fresh fruit.
She is craving something sweet today.