Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của crayonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He crayoned a blue sky above the trees.
/ˈkreɪənd/
crayoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của crayon.
He crayoned a blue sky above the trees.