Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá say mê.danh từEN-VI Dict
- Sự mất trí, sự điên dại.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng xộc xệch, tình trạng khập khiểng, tình trạng ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè... ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng ốm yếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His craziness for the game never faded.
-
The movie showed the craziness of his ideas.
-
The boat's craziness worried the whole crew.
-
His craziness made him stay home all week.