Nghĩa tiếng Việt
- Không nhàu (vải... ), không có nếp gấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a creaseless shirt to the interview.
/ˈkrisləs/
creaseless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhàu (vải... ), không có nếp gấp.
He wore a creaseless shirt to the interview.