Nghĩa tiếng Việt
- Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you give any credence to those rumors?
-
to give credence to...
tin vào...
/ˈkriːdns/
credence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.
Do you give any credence to those rumors?
to give credence to...
tin vào...