/ˈkredəbl/
credible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng tin, tin được.
His excuse sounded credible to me.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm