Nghĩa tiếng Việt
- Đe doạ khả tin; Đe doạ có thể thực hiện được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The credible threat played a key role.
/ ˈθrɛt/
credible threat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đe doạ khả tin; Đe doạ có thể thực hiện được.
The credible threat played a key role.