/ kənˈtroʊl/
credit control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểm soát tín dụng.
The credit control played a key role.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm