TanroDictionary Sổ từ

credit control

/ kənˈtroʊl/

Anh
0

credit control là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểm soát tín dụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm soát tín dụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The credit control played a key role.