Nghĩa tiếng Việt
- Phần ghi những khoản thu vào tài khoản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We checked the credit-side before closing the account.
/ˈkrɛdɪtˈsɑɪd/
credit-side là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần ghi những khoản thu vào tài khoản.
We checked the credit-side before closing the account.