TanroDictionary Sổ từ

creed

/kriːd/

Anh Thông dụng
0

creed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín điều; Tín ngưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín điều.danh từEN-VI Dict
  2. Tín ngưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their creed guides how they live.

  2. Peace is the core of our common creed.

  3. That describes the substance of our common creed

    Điều đó mô tả bản chất tín ngưỡng chung của chúng ta.