Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu dễ nhận thấy.động từEN-VI Dict
- Lọt vào bất chấp sự ngăn cản.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to stay calm, but you could hear the anger creeping in.
-
Errors crept in as the text got longer.
/krˈiːp ˈɪn/
creep in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt đầu dễ nhận thấy; Lọt vào bất chấp sự ngăn cản.
He tried to stay calm, but you could hear the anger creeping in.
Errors crept in as the text got longer.