TanroDictionary Sổ từ

creepy

/ˈkriːpi/

Anh Thông dụng
0

creepy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc; Bò, leo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.tính từEN-VI Dict
  2. Bò, leo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That dark forest feels very creepy at night.

  2. The creepy vine climbed over the window.

  3. to feel creepy

    rùng mình sởn gáy