TanroDictionary Sổ từ

cremator

/ˈkriːmeɪtə/

Anh
0

cremator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thiêu (xác); người đốt rác; Lò hoả táng; lò đốt rác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thiêu (xác); người đốt rác.danh từEN-VI Dict
  2. Lò hoả táng; lò đốt rác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cremator worked in the town's waste plant.

  2. The cremator burned the trash safely.