Nghĩa tiếng Việt
- Người thiêu (xác); người đốt rác.danh từEN-VI Dict
- Lò hoả táng; lò đốt rác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cremator worked in the town's waste plant.
-
The cremator burned the trash safely.
/ˈkriːmeɪtə/
cremator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thiêu (xác); người đốt rác; Lò hoả táng; lò đốt rác.
The cremator worked in the town's waste plant.
The cremator burned the trash safely.