TanroDictionary Sổ từ

crematory

/ˌkreməˈtɔːriəm/

Anh
0

crematory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò thiêu (xác); nơi hoả táng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crematory sat on the hill.